Chúng tôi đã lập lộ trình về các biện pháp chính để đạt được giá trị mục tiêu KPI
| Năm tài chính 2022 | N tài chính 2023 - 2025 | Năm tài chính 2026 - 2029 | năm tài chính 2030 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | Nhận thấy an toànvà cuộc sống an toàn | Sản phẩm đógóp phần đảm bảo an toàn thực phẩm |
Mở rộng doanh số bán phim rào chắn Mở rộng toàn cầu phim rào cản (1)(Trung Quốc, Châu Á) Mở rộng toàn cầu (2)(EU, Bắc Mỹ) |
|||
| Sản phẩm đótăng cường vệ sinh |
Mở rộng kinh doanh các sản phẩm liên quan đến phòng chống dịch Tiếp thị tài liệu phòng chống/ứng phó thiên tai Mở rộng kinh doanh vật liệu phòng chống/ứng phó thiên tai Mở rộng kinh doanh sản phẩm nước sạch và các biện pháp đối phó với VOC |
|||||
| Sản phẩm liên quan đến biện pháp an toàn (xây dựng, vv) |
Mở rộng việc bán vật liệu đóng góp cho an toàn trong xây dựng dân dụng Mở rộng kinh doanh các sản phẩm phòng chống/ứng phó thiên tai |
|||||
| (2) | Đang nhận rathuận tiện vàsống thoải mái | Vật liệu sản xuất linh kiện điện, điện tử |
Phát triển và mở rộng kinh doanh vật liệu liên quan đến chất bán dẫn Phát triển liên quan đến truyền thông kỹ thuật số tốc độ cao Tiếp thị và mở rộng hoạt động bán tài liệu góp phần tạo ra các sản phẩm liên quan đến truyền thông tốc độ cao kỹ thuật số Phát triển ngành dệt may thông minh |
|||
| Vật liệu phụ tùng ô tô |
Mở rộng vật liệu nhẹ
Mở rộng vật liệu không có lớp phủ
Mở rộng các bộ phận và vật liệu cảm biến
Mở rộng việc bán vật liệu góp phần phát triển xe điện và xe tự lái
|
|||||
| (3) | Nhận thức được cuộc sống trongcùng tồn tại vớimôi trường | Sản phẩm xanh (nhựa chứa 25% sinh khối trở lên và các thành phần có thể tái chế) |
Mở rộng hoạt động tái chế trong phạm vi thực vật Mở rộng hoạt động tái chế hóa chất bằng vật liệu đã qua sử dụng (một phần) Giới thiệu phương pháp cân bằng khối lượng (sinh khối, tái chế) Nâng cao trình độ công nghệ tái chế hóa chất Giới thiệu thiết bị tái chế hóa chất Mở rộng doanh số bán nhựa sinh khối |
|||
| (4) | Quảng cáohoạt động công tycùng tồn tại vớimôi trường | Lượng khí thải CO2(Phạm vi 1 và Phạm vi 2 tại tất cả các công ty thuộc Tập đoàn trong nước) |
Hoạt động tiết kiệm năng lượng Nghiên cứu giới thiệu năng lượng tái tạo và tín dụng Chuyển đổi sang thiết bị phát thải thấp |
|||
| Số lượng công nghiệpxử lý rác thảingoài nhà máy(Tất cả các công ty thuộc Tập đoàn trong nước) |
Tăng cường tái chế chất thải công nghiệp Giới thiệu thiết bị giảm thiểu chất thải công nghiệp |
|||||
| (5) | Nhân quyền | Liên quan đến nhân quyềngiáo dục(được triển khai một lần trên toàn Tập đoàn, bao gồm cả các công ty ở nước ngoài, trong 5 năm) |
Truyền đạt Chính sách Nhân quyền và các biện pháp liên quan tới tất cả các công ty thuộc Tập đoàn trong nước Các công ty liên kết ở nước ngoài(Chính sách nhân quyền, vv) đánh giá Các công ty liên kết ở nước ngoàiGiao tiếp của (1) - (5) (20% × 5 năm) |
|||
| (6) | Nhân viênsự tham gia | Số vụ tai nạn làm mất thời gian lao động (Tất cả các công ty thuộc Tập đoàn trong nước) |
Loại bỏ những thiết bị không cần thiết Nâng cao độ an toàn của thiết bị sản xuất Hoạt động an toàn nhằm xác định và cải thiện công việc nguy hiểm |
|||
| Chứng nhận là Xuất sắc Sức khỏe và Năng suất Quản lý Tổ chức |
Tiếp tục chứng nhận Thành lập trong công ty (thúc đẩy các sáng kiến, mở rộng các biện pháp) Mở rộng và thực hiện các biện pháp (tiếp theo) |
|||||
| (7) | Đa dạng | Tỷ lệ nữ ở cấp quản lý (toàn bộ Tập đoàn, bao gồm cả các công ty nước ngoài) |
Cải cách nhận thức (nữ ở vị trí chữ T và cấp trên trực tiếp) Thực hiện chiến lược khuyến mãi tích cực (xem xét các tiêu chuẩn khuyến mại, vv) Tăng cường tuyển dụng nghề nghiệp |
|||
| Tỷ lệ nữ tân binh (vị trí nghề nghiệp) làm việc tại trụ sở chính (kèo nhà cái) |
Tiếp tục lựa chọn việc làm công bằng, tiếp tục phân công nhân sự theo kế hoạch |
|||||
| Tỷ lệ nam giới nghỉ việc nuôi con (Tất cả các công ty thuộc Tập đoàn trong nước) |
Mở rộng hệ thống, tiếp tục các hoạt động thúc đẩy việc nghỉ phép |
|||||
| Nguồn nhân lực cốt lõi (quản lý, sản xuất, chuyển đổi kỹ thuật số (DX)) |
Đánh giá về đào tạo và kế hoạch giáo dục Triển khai kế hoạch đào tạo và giáo dục |
|||||
| (8) | Chuỗi cung ứng Quản lý |
Mua sắm CSR (Đối tác kinh doanh và khách hàng chính) |
Làm quen với đối tác kinh doanh và khách hàng với khảo sát mua sắm CSR về chính sách mua hàng
Xác định vấn đề,
cải tiến Làm quen với đối tác kinh doanh và khách hàng với khảo sát mua sắm CSR về chính sách mua hàng
Xác định vấn đề,
làm cải tiến Làm quen với đối tác kinh doanh và khách hàng với chính sách mua hàngKhảo sát mua sắm CSR
Xác định vấn đề,
cải tiến |
|||
