Thu thập dữ liệu ESG

Môi trường

  2022 2023 2024 Đơn vị
Tiêu thụ năng lượng (tương đương dầu thô) 138 126 130 ML
Lượng phát thải khí nhà kính Phạm vi1 Trong nước 244 128 132 kt-CO2e
Ở nước ngoài 7 8 7 kt-CO2e
Trong nước + Nước ngoài 251 136 139 kt-CO2e
Phạm vi2
(Theo thị trường)
Trong nước 19 103 102 kt-CO2e
Ở nước ngoài 56 62 51 kt-CO2e
Trong nước+Nước ngoài 75 165 153 kt-CO2e
Phạm vi2
(dựa trên vị trí)
Trong nước 22 109 106 kt-CO2e
Ở nước ngoài 56 62 51 kt-CO2e
Trong nước + Nước ngoài 78 171 157 kt-CO2e
Phạm vi1+Phạm vi2
(Dựa trên thị trường)
Trong nước 263 231 234 kt-CO2e
Ở nước ngoài 63 70 58 kt-CO2e
Trong nước+Nước ngoài 326 301 292 kt-CO2e
Phạm vi 3 (nhận định kèo nhà cái và một số công ty thuộc tập đoàn*1) 586 802 910 kt-CO2e
  Loại 1*2 398.6 595.2 702.4 kt-CO2e
Loại 2 12.8 14.3 6.4 kt-CO2e
Loại 3*3 66.4 67.6 68.9 kt-CO2e
Loại 4*2 29.5 28.3 30.7 kt-CO2e
Loại 5*4 4.4 3.7 3.4 kt-CO2e
Loại 6 0.2 0.3 0.3 kt-CO2e
Loại 7 0.6 0.8 0.9 kt-CO2e
Loại 85 - - - kt-CO2e
Loại 96 - - - kt-CO2e
Loại 107 - - - kt-CO2e
Loại 118 - - - kt-CO2e
Loại 12 72.2 90.4 95.4 kt-CO2e
Loại 135 - - - kt-CO2e
Loại 145 - - - kt-CO2e
Loại 159 1.6 1.6 1.6 kt-CO2e
Tổng lượng nước uống 26,587 23,508 22,142 nghìn m³
Cấp nước 8 8 7 ngàn m³
Nước ngầm 3,352 2,745 2,489 nghìn m³
Nước công nghiệp 72 87 90 nghìn m³
Nước biển 0 0 0 nghìn m³
Nước sông 23,155 20,668 19,557 ngàn m³
Tổng dịch chuyển 28,854 25,852 25,314 nghìn m³
Xả vào nguồn nước (COD) 103 84 83 t
Phát thải vào khí quyển NOx 553 509 593 t
SOx 9 17 7 t
Khí thải vào khí quyển (bụi) 5 4 5 t
PRTR Phát thải khí quyển 31 21 19 t
Xả nước 1 1 1 t
Số lượng chuyển động 7 5 31 t
Lượng rác thải phát sinh Số tiền tái chế bên ngoài 3,379 3,138 2,899 t
Số tiền đốt hoặc chôn lấp 3,353 2,826 2,171 t
Tổng lượng rác thải phát sinh 6,732 5,964 5,071 t

*1 Phạm vi bảo hiểm cho năm tài chính 2022 là Công ty TNHH nhận định kèo nhà cái và trong năm tài chính 2023, Công ty TNHH Nippon Ester, Công ty TNHH Thương mại nhận định kèo nhà cái, Công ty TNHH Terabo và Công ty TNHH Adore đã được thêm vào phạm vi bảo hiểm cho năm tài chính 2022 Vào năm 2024, Công ty TNHH Sợi thủy tinh nhận định kèo nhà cái và Công ty TNHH Hạt thủy tinh nhận định kèo nhà cái đã được thêm vào phạm vi áp dụng cho năm 2023
*2 Một số mục được xử lý trong phạm vi hợp nhất
*3 Phạm vi tổ chức là toàn bộ Nhóm nhận định kèo nhà cái
*4 Từ năm tài chính 2023, phạm vi tổ chức sẽ là toàn bộ Tập đoàn nhận định kèo nhà cái
*5 Không có hoạt động nào được áp dụng
*6 Không tính toán do khó thu thập dữ liệu
*7 WBCSD (Hội đồng doanh nghiệp vì sự phát triển bền vững) "Hướng dẫn về tính toán và báo cáo phát thải khí nhà kính cho các công ty trong chuỗi giá trị ngành hóa chất" quy định rằng "các công ty hóa chất không bắt buộc phải báo cáo lượng phát thải ở hạ lưu vì khó thu được số liệu đáng tin cậy do tính đa dạng trong mục đích sử dụng và cơ cấu khách hàng" và do đó không thể tính toán
*8 Không liên quan Sản phẩm bán hàng chính của nhận định kèo nhà cái là nguyên vật liệu, không có sản phẩm nào sử dụng điện hay nhiên liệu nên không phát thải khí nhà kính trực tiếp trong giai đoạn sử dụng liên quan
*9 2024 là giá trị tạm thời dựa trên dữ liệu năm 2023

Xã hội

  2022 2023 2024 Đơn vị
Nữ quản lý*1
Số người 27 27 24 tên
tỷ lệ 5.4 5.5 5.1
Số lượng nhân viên (nhận định kèo nhà cái)*2 Số lượng nhân viên Nữ 13 15 7 tên
Nam 58 43 24 tên
Tổng cộng 71 58 31 tên
Tỷ lệ nữ 18.3 25.9 23 %
 Trụ sở chính tuyển dụng Nữ 9 9 6 tên
Nam 22 17 9 tên
Tổng cộng 31 26 15 tên
Tỷ lệ nữ 29.0 34.6 40.0 %
 Được tuyển dụng tại các trang web kinh doanh Nữ 4 5 1 tên
Nam 32 25 12 tên
Tổng cộng 36 30 13 tên
Tỷ lệ nữ 11.1 16.7 8 %
Tuyển dụng giữa sự nghiệp Nữ 0 1 0 tên
Nam 4 1 3 tên
Tổng cộng 4 2 3 tên
Tỷ lệ nữ 0.0 50.0 0.0 %
Tỷ lệ nghỉ phép vì mục đích chăm sóc con cái như nghỉ chăm con *3
Nam Số người 19 23 26 tên
Tỷ lệ chuyển đổi 52.8 71.9 89.7 %
Nữ Số người 8 14 5 tên
Tỷ lệ chuyển đổi 66.7 127.3 71.4 %
Thành tích liên quan đến giáo dục/đào tạo
Đầu tư giáo dục mỗi người *4 31,865 30,344 23,923 Yên
Số giờ học mỗi người 8.8 18.5 6.2 Thời gian
Tổng số người tham gia 12,866 18,132 5,519 tên
Tổng số giờ đào tạo 20,843 42,270 13,100 Thời gian
Hiệu suất an toàn và sức khỏe nghề nghiệp *5
Số vụ tai nạn mất thời gian 5 11 6 vật phẩm
Tỷ lệ thương tật do lao động bị mất 0.97 2.29 0.25
Tỷ lệ phản hồi khảo sát mua sắm CSR (đối tác kinh doanh lớn*6) 87.4 - 95.2 %

*1 Tất cả các nhóm kể cả nước ngoài
*2 Tính theo năm làm việc (1/4-31/3, tuy nhiên, đối với sinh viên mới tốt nghiệp, việc tính toán dựa trên năm làm việc)
*3 Tính theo năm mua lại
            Lao động nữ nghỉ chăm con (%) = “Số lao động nữ nghỉ chăm con” ÷ “Số lao động nữ sinh con” x 100
  ​ Tỷ lệ lao động nam nghỉ việc chăm con (%) = “Số lao động nam nghỉ việc chăm con” ÷ “Số lao động nam có vợ/chồng sinh con” x 100
*4 Đầu tư giáo dục mỗi người = tổng đầu tư giáo dục/(tất cả các nhóm trong nước + người nước ngoài)
*5 Tất cả các nhóm trong nước vào năm 2022, tất cả các nhóm kể cả nước ngoài từ năm 2023 trở đi
*6 Trong năm tài chính 2022, 80% số tiền giao dịch trong bộ phận mua hàng của Công ty TNHH nhận định kèo nhà cái và 72% số tiền giao dịch của Công ty TNHH Thương mại nhận định kèo nhà cái
Tổng số tài khoản
Trong năm tài chính 2024, thông tin liên quan đến năng lượng của phân khúc polymer của Tập đoàn nhận định kèo nhà cái (bao gồm các công ty thuộc tập đoàn trong nước) và từng địa điểm kinh doanh
Khách hàng chính